脫略

tuō lüè thoát lược

Hán Việt: thoát lược · Pinyin: tuō lüè

Tổng quan

không kiềm chế | bỏ qua quy tắc | thiếu tôn trọng | nuông chiều 1. buông trôi; không kiềm chế。放任;輕慢;不拘束。 舉動脫略 không kiềm chế hành động 2. lược bớt; bỏ bớt。(文詞)脫漏或省略。

Cấu tạo: (thoát) + (lược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không kiềm chế | bỏ qua quy tắc | thiếu tôn trọng | nuông chiều 1. buông trôi; không kiềm chế。放任;輕慢;不拘束。 舉動脫略 không kiềm chế hành động 2. lược bớt; bỏ bớt。(文詞)脫漏或省略。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻任性而不受拘束。《晉書.卷七九.謝尚傳》:「及長,開率穎秀,辨悟絕倫,脫略細行,不為流俗之事。」唐.杜甫〈壯遊〉詩:「脫略小時輩,結交皆老蒼。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 轻慢不拘; 脱去;省略。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.轻慢不拘。 2.脱去;省略。

Eng

  • CC-CEDICT unrestrained|throwing off strictures|unrespectful|indulgence
  • Cihui unrestrained; throwing off strictures; unrespectful; indulgence