脫疽

thoát thư

Hán Việt: thoát thư

Tổng quan

bệnh thối hoại, làm mắc bệnh thối hoại, mắc bệnh thối hoại sự hành xác, điều sỉ nhục; sự xấu hổ, sự mất thể diện, sự tủi nhục, (y học) chứng thối hoại (sinh vật học) sự chết hoại

Cấu tạo: (thoát) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh thối hoại, làm mắc bệnh thối hoại, mắc bệnh thối hoại sự hành xác, điều sỉ nhục; sự xấu hổ, sự mất thể diện, sự tủi nhục, (y học) chứng thối hoại (sinh vật học) sự chết hoại