脫空
thoát không
Hán Việt: thoát không · Pinyin: tuō kōng
Tổng quan
thất bại | không thành | kế hoạch, hy vọng thất bại | nói dối
Nghĩa
Việt
- Cihui thất bại | không thành | kế hoạch, hy vọng thất bại | nói dối
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.前功盡棄,一無所得。《俗語考原.脫空》引《十國春秋》:「郭忠恕責馮道曰:『公累朝大臣,誠信著天下。今一旦反作脫空漢乎?』今俗以一無所得為脫空。」 2.掉弄玄虛、背信、不老實。元.關漢卿《救風塵》第四折:「則俺這脫空的故人何處?」《儒林外史》第五四回:「他自從來賓樓張家的妖精纏昏了頭,那一處不脫空!」也作「託空」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 丧葬所用或庙宇所供的偶像。因须脱出胎心﹐仅有中空的外壳﹐故名; 落空;没有着落;弄虚作假。
- Tân Hoa Tự Điển 1.丧葬所用或庙宇所供的偶像。因须脱出胎心﹐仅有中空的外壳﹐故名。 2.落空;没有着落;弄虚作假。
Eng
- CC-CEDICT to fail|to come to nothing|to fall through (of plans, hopes)|to lie
- Cihui to fail; to come to nothing; to fall through (of plans, hopes); to lie