脫粒

tuō lì thoát lạp

Hán Việt: thoát lạp · Pinyin: tuō lì

Tổng quan

đập lúa tuốt hạt; tuốt lúa。把收割的莊稼放在場地上碾扎、摔打或用機器使子實脫落下來。

Cấu tạo: (thoát) + (lạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đập lúa tuốt hạt; tuốt lúa。把收割的莊稼放在場地上碾扎、摔打或用機器使子實脫落下來。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將收割的農作物,如麥類、稻米、玉米,經摔打、碾軋,或用機器使子實掉落下來。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 收割下的庄稼经过碾轧和摔打﹐或用机器使子实脱落下来。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.收割下的庄稼经过碾轧和摔打﹐或用机器使子实脱落下来。

Eng

  • CC-CEDICT to thresh
  • Cihui to thresh