脫胎

tuō tāi thoát thai

Hán Việt: thoát thai · Pinyin: tuō tāi

Tổng quan

được sinh ra | (nghĩa bóng) phát triển từ cái gì khác (về ý tưởng, câu chuyện, hệ thống chính trị, v.v.) | (nghĩa bóng) thoát xác (tái sinh) | sơn mài không xương (ví dụ, đồ sơn mài) a khỏi cái thai, ý nói bắt chước theo một khuôn mẫu. thoát thai thoát thai ☆Ra khỏi cái thai, ý nói bắt chước theo một khuôn mẫu. 1. thoát khuôn (lấy đồ sơn ra khỏi khuôn)。漆器的一種制法,在泥或木製的模型上糊上薄綢或夏布,再經塗漆磨光等工序,最後把胎脫去,塗上顏…

Cấu tạo: (thoát) + (thai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thoát thai thoát thai ☆Ra khỏi cái thai, ý nói bắt chước theo một khuôn mẫu.
  • Cihui được sinh ra | (nghĩa bóng) phát triển từ cái gì khác (về ý tưởng, câu chuyện, hệ thống chính trị, v.v.) | (nghĩa bóng) thoát xác (tái sinh) | sơn mài không xương (ví dụ, đồ sơn mài) a khỏi cái thai, ý nói bắt chước theo một khuôn mẫu. thoát thai thoát thai ☆Ra khỏi cái thai, ý n…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.道家指脫去凡胎而成仙。《紅樓夢》第一○四回:「大凡成仙的人,或是肉身去的,或是脫胎去的。」 2.比喻一事物由另一事物孕育變化而產生。如宋時李清照〈一翦梅〉中的「此情無計可消除,才下眉頭,卻上心頭。」乃脫胎於范仲淹〈御街行〉的「都來此事,眉間心事,無計相迴避」。此種詩文上的模仿即屬脫胎現象。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 道教谓脱去凡胎、肉身而成仙脱胎换骨|大凡成仙的人,或是肉身去的,或是脱胎去的; 比喻一个事物由另一个事物孕育、变化而产生资产阶级脱胎于封建社会的晚期; 瓷器工艺。凸印团花,刷上或深或浅的豆青色玛瑙釉,光润如无胎骨,故称。
  • Tân Hoa Tự Điển ①道教谓脱去凡胎、肉身而成仙脱胎换骨|大凡成仙的人,或是肉身去的,或是脱胎去的。②比喻一个事物由另一个事物孕育、变化而产生资产阶级脱胎于封建社会的晚期。③瓷器工艺。凸印团花,刷上或深或浅的豆青色玛瑙釉,光润如无胎骨,故称。

Eng

  • CC-CEDICT to be born|(fig.) to develop out of sth else (of ideas, stories, political systems etc)|(fig.) to shed one's body (to be reborn)|bodiless (e.g. lacquerware)
  • Cihui to be born; (fig.) to develop out of sth else (of ideas, stories, political systems etc); (fig.) to shed one's body (to be reborn); bodiless (e.g. lacquerware)