脫脂

tuō zhī thoát chi

Hán Việt: thoát chi · Pinyin: tuō zhī

Tổng quan

loại bỏ chất béo | tách kem (sữa) khử nhựa; tẩy nhờn。除去物質中所含的脂肪質。某些纖維和乳類常常脫脂後應用。

Cấu tạo: (thoát) + (chi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui loại bỏ chất béo | tách kem (sữa) khử nhựa; tẩy nhờn。除去物質中所含的脂肪質。某些纖維和乳類常常脫脂後應用。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 去除物質中的脂肪質。某些纖維和乳類常常經脫脂處理後應用。如:「脫脂奶粉」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 除去某些物质中的脂肪质。如棉花﹑乳类等﹐常脱脂后应用。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.除去某些物质中的脂肪质。如棉花﹑乳类等﹐常脱脂后应用。

Eng

  • CC-CEDICT to remove fat|to skim (milk)
  • Cihui to remove fat; to skim (milk)

ja

  • JMdict removal of fat