脫膊

tuō bóthoát bác

Hán Việt: thoát bác · Pinyin: tuō bó

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.方言。犹赤膊。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

脫衣赤裸上身。《水滸傳》第八一回:「三回五次,定要討看。燕青只的脫膊下來。」

Cấu tạo: 脫 (thoát) + 膊 (bác)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 脫膊 tuōbó v.o. strip to the waist

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 脫衣赤裸上身。《水滸傳》第八一回:「三回五次,定要討看。燕青只的脫膊下來。」

Eng

  • Cihui 脫膊 tuōbó v.o. strip to the waist

other

  • Nguồn khác ở trần
  • Nguồn khác Phước Châu Đại An trong CĐTĐL q
  • Nguồn khác 9 ghi: 問: ‘大用現前不存軌則時如何? ’師云:‘汝用得但用。’僧乃脫膊繞師三匝。 Hỏi: Đại dụng hiện tiền không còn quỹ tắc, khi ấy thì sao? Sư đáp: Ông dùng được thì cứ dùng
  • Nguồn khác Tăng liền cởi áo đi nhiễu Sư ba vòng

Từ liên quan

Gần nghĩa

脫位 · 脫體 · 脫兔 · 脫坡 · 脫坯 · 脫塵 · 脫套 · 脫帽