脫賺

thoát trám

Hán Việt: thoát trám

Tổng quan

THOÁT TRÁM Lừa dối, đánh lừa. MANL ghi: 雲門顧鑑夷相脫賺。俱胝豎指。全無巴鼻。 Lời nói Cố, giám, di của Vân Môn là đánh lừa người học. Câu Chi giơ ngón tay hoàn toàn không có cơ phong

Cấu tạo: 脱 (thoát) + 赚 (trám)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác đánh lừa
  • Nguồn khác MANL ghi: 雲門顧鑑夷相脫賺。俱胝豎指。全無巴鼻。 Lời nói Cố, giám, di của Vân Môn là đánh lừa người học
  • Nguồn khác Câu Chi giơ ngón tay hoàn toàn không có cơ phong

Từ liên quan

Gần nghĩa

脫位 · 脫体 · 脫兔 · 脫坡 · 脫坯 · 脫塵 · 脫套 · 脫帽