赚
trám
Hán Việt: trám · Pinyin: zuàn
Tổng quan
kiếm tiền thu lợi lừa gạt lừa đảo
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhuàn |
|---|---|
| Hán Việt | trám |
| Quảng Đông | zaan6 |
| Chú âm | ㄗㄨㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | dremh |
| Phản thiết | 直陷切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 賺
- Thiều Chửu Bán đồ giả dối. Lời, buôn bán có lời thừa. Lường gạt. Như {bị trám} [被賺] bị người ta lừa.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 赚 (形声。从贝,兼声。从贝,与财富有关。本义指买卖得盈利) 同本义 我也许过他二十两银子,只恨他没本事赚我的钱。--《警世通言》 又如赚手(获利);赚得(获得 赢得;获得 西州客,心边赚得,一味春偏。--元·刘敏中《凤凰台上忆吹箫》 又如赚杀(赢得,博得) 年轻的时候,只帮人种地看牛,赚几个微细的工资。--郁达夫《出奔》 出错误 讶,赚矣!此辟谷药也。--徐铉《稽神录拾遗 赚zuàn ⒈诳骗~得英雄咀头。 赚zhuàn ⒈得利,挣得,占便宜~钱。有~头。外出参观还~,到处招待,~了不少,这是歪风邪气。
Eng
- CC-CEDICT to earn|to make a profit
- CC-CEDICT to cheat|to swindle
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】直陷切,音詀。賣也。一曰市物失實。 又【集韻】離鹽切,音廉。義同。【集韻】與𧸖同。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧸖 · 贃 · 赚 · 赚 · 賺 · 贃 · 赚 · 賺