脫軌
thoát quỹ
Hán Việt: thoát quỹ · Pinyin: tuō guǐ
Tổng quan
trật đường ray | trật bánh | chệch hướng chệch đường ray; trật đường ray。車輪離開軌道。 火車脫軌 xe lửa chệch đường ray
Nghĩa
Việt
- Cihui trật đường ray | trật bánh | chệch hướng chệch đường ray; trật đường ray。車輪離開軌道。 火車脫軌 xe lửa chệch đường ray
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 車輪離開軌道。今多比喻人言行違反正常法度。如:「社會秩序脫軌」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原指车轮脱离轨道。亦借指事物脱离正轨。
- Tân Hoa Tự Điển 1.原指车轮脱离轨道。亦借指事物脱离正轨。
Eng
- CC-CEDICT to leave the rails|to derail|to jump the track
- Cihui to leave the rails; to derail; to jump the track