脫除
thoát trừ
Hán Việt: thoát trừ · Pinyin: tuō chú
Tổng quan
loại bỏ
Nghĩa
Việt
- Cihui loại bỏ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 脫離。元.吳昌齡《東坡夢》第二折:「本待要去西方脫除了地獄,我怎肯信東坡洩漏了天機。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 去掉﹐去除。
- Tân Hoa Tự Điển 1.去掉﹐去除。
Eng
- CC-CEDICT to get rid of
- Cihui to get rid of