脫難

tuō nán thoát nan

Hán Việt: thoát nan · Pinyin: tuō nán

Tổng quan

thoát nạn: thoát hiểm

Cấu tạo: (thoát) + (nan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ránh khỏi tai vạ. thoát nạn thoát nạn ☆Tránh khỏi tai vạ. thoát nạn; thoát hiểm。脫離險難。
  • Cihui thoát nạn: thoát hiểm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 脫離險難。《西遊記》第二二回:「唐僧師徒三眾,脫難前來。」《初刻拍案驚奇》卷二四:「女兒拒奸呼佛,方得觀音靈感,帶絜眾人脫難。」

Eng

  • Cihui 脫難 uōnàn v.o. escape disaster