脫產

tuō chǎn thoát sản

Hán Việt: thoát sản · Pinyin: tuō chǎn

Tổng quan

chuyển từ sản xuất sang nhiệm vụ khác | nghỉ phép (để học hoặc làm việc khác) | xử lý tài sản | chuyển tài sản (để tránh trách nhiệm) thoát ly sản xuất。脫離直接生產,專門從事行政管理、黨、團、工會等工作或者專門學習。 脫產幹部 cán bộ thoát ly sản xuất 脫產學習 học cách thoát ly sản xuất

Cấu tạo: (thoát) + (sản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyển từ sản xuất sang nhiệm vụ khác | nghỉ phép (để học hoặc làm việc khác) | xử lý tài sản | chuyển tài sản (để tránh trách nhiệm) thoát ly sản xuất。脫離直接生產,專門從事行政管理、黨、團、工會等工作或者專門學習。 脫產幹部 cán bộ thoát ly sản xuất 脫產學習 học cách thoát ly sản xuất

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.民法上指債務人在借債不還以後,為避免債權人追索他的財產,於是把債務人名下的財產過戶到別人名下,使債權人無法追償的行為稱為「脫產」。 2.大陸地區指脫離直接生產工作崗位。如:「脫產幹部」、「脫產學習」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 脱离直接生产﹐专做其他工作或专事学习。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.脱离直接生产﹐专做其他工作或专事学习。

Eng

  • CC-CEDICT to transfer (from production to other duties)|to take leave (for study or other job)|to dispose of property|to transfer assets (to avoid liability)
  • Cihui to transfer (from production to other duties); to take leave (for study or other job); to dispose of property; to transfer assets (to avoid liability)