脱兔

tuō tùthoát thỏ

Hán Việt: thoát thỏ · Pinyin: tuō tù

Tổng quan

thỏ chạy trốn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.脱逃之兔。喻行动迅疾。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

兔子跳脫敏捷。比喻行動迅疾。《史記.卷八二.田單傳》:「夫始如處女,適人開戶; 後如脫兔,適不及距。」《儒林外史》第四三回:「還虧得苗子的腳底板厚,不怕巉巖荊棘,就如驚猿脫兔,漫山越嶺的逃散了。」

Cấu tạo: 脫 (thoát) + 兔 (thỏ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thỏ chạy: thỏ chạy trốn
  • Tần suất từ thỏ chạy trốn
  • Biên soạn 脫兔 uōtù* n. speed demon ◆adv. speedily; very quickly; in a flash

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.脱逃之兔。喻行动迅疾。

Eng

  • Cihui 脫兔 uōtù* n. speed demon ◆adv. speedily; very quickly; in a flash
  • Tần suất từ 脫兔 uōtù* n. speed demon ◆adv. speedily; very quickly; in a flash

Từ liên quan

Gần nghĩa

兔唇 · 兔子 · 兔年 · 兔径 · 兔毫 · 兔爸 · 兔狲 · 兔脫