脱口
thoát khẩu
Hán Việt: thoát khẩu · Pinyin: tuō kǒu
Tổng quan
buột miệng nói ra; nói không suy nghĩ; nói thiếu suy nghĩ. 脫口而出 buột miệng nói ra
1.率意出口。
不加思索,順口說出。《文明小史》第八回:「至少亦有一半看熟在肚裡,不然怎麼能夠脫口而出呢?」
Nghĩa
Việt
- Cihui 脫口而出
- Biên soạn 脫口 uōkǒu v. speak out
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不加思索,順口說出。《文明小史》第八回:「至少亦有一半看熟在肚裡,不然怎麼能夠脫口而出呢?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.率意出口。
Eng
- Cihui to blurt out
Đức
- Handedict ohne Nachzudenken etw. sagen