脫困

tuō kùn thoát khốn

Hán Việt: thoát khốn · Pinyin: tuō kùn

Tổng quan

Cấu tạo: (thoát) + (khốn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 摆脱困境:经过整改,该厂两年就实现了~目标。

Eng

  • Cihui 脫困 uōkùn v.o. get rid of a difficult situation; overcome difficulties