脫套

tuō tào thoát sáo

Hán Việt: thoát sáo · Pinyin: tuō tào

Tổng quan

Cấu tạo: (thoát) + (sáo)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 照样描画或模仿; 谓仪态大方﹐不做作。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.照样描画或模仿。 2.谓仪态大方﹐不做作。

Eng

  • Cihui 脫套 uōtào v.o. drop ceremony/formalities