脫序

tuō xù thoát tự

Hán Việt: thoát tự · Pinyin: tuō xù

Tổng quan

rối loạn

Cấu tạo: (thoát) + (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rối loạn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指事情不依常軌進行,而造成紊亂、失控的情形。如:「對於昨晚遊行的脫序現象,警方將展開調查。」

Eng

  • CC-CEDICT disorder
  • Cihui disorder