脫挽

tuō wǎn thoát vãn

Hán Việt: thoát vãn · Pinyin: tuō wǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (thoát) + (vãn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 脱离挽车的劳役『扬雄《解嘲》﹕"娄敬委辂脱挽﹐掉三寸之舌﹐建不拔之策。"后即用为离穷出仕之典。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.脱离挽车的劳役『扬雄《解嘲》﹕"娄敬委辂脱挽﹐掉三寸之舌﹐建不拔之策。"后即用为离穷出仕之典。