脫氣
thoát khí
Hán Việt: thoát khí · Pinyin: tuō qì
Tổng quan
việc lấy không khí và khí ra
Nghĩa
Việt
- Cihui việc lấy không khí và khí ra
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 泄气;没有本事; 病名。中医谓元气耗损所致。
- Tân Hoa Tự Điển 1.泄气;没有本事。 2.病名。中医谓元气耗损所致。
Eng
- Cihui 脫氣 uōqì n. exhaustion of vital energy