脫澀

tuō sè thoát sáp

Hán Việt: thoát sáp · Pinyin: tuō sè

Tổng quan

loại bỏ vị chát khử vị chát。使柿子去掉澀味,通常是把它浸在溫水或石灰水里。

Cấu tạo: (thoát) + (sáp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui loại bỏ vị chát khử vị chát。使柿子去掉澀味,通常是把它浸在溫水或石灰水里。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使柿子去掉涩味﹐通常是把它浸在温水或石灰水里。其它去涩者亦有此称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.使柿子去掉涩味﹐通常是把它浸在温水或石灰水里。其它去涩者亦有此称。

Eng

  • CC-CEDICT to remove astringent taste
  • Cihui to remove astringent taste