脫漏
thoát lậu
Hán Việt: thoát lậu · Pinyin: tuō lòu
Tổng quan
bỏ sót | để sót | mất sót; bỏ sót。漏掉;遺漏。 這份抄件脫漏的字句較多。 bản sao này bỏ sót câu chữ hơi nhiều.
Nghĩa
Việt
- Cihui bỏ sót | để sót | mất sót; bỏ sót。漏掉;遺漏。 這份抄件脫漏的字句較多。 bản sao này bỏ sót câu chữ hơi nhiều.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.遺漏。唐.杜甫〈又觀打魚〉詩:「小魚脫漏不可記,半死半生猶戢戢。」 2.詐騙。元.周密《武林舊事.卷六.游手》:「假借聲勢、脫漏財物。不一而足。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 遗漏;漏掉。
- Tân Hoa Tự Điển 1.遗漏;漏掉。
Eng
- CC-CEDICT omission|to leave out|missing
- Cihui omission; to leave out; missing
ja
- JMdict omission