脫生
thoát sanh
Hán Việt: thoát sanh · Pinyin: tuō shēng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时传说人或精怪死后﹐灵魂投胎转生﹐称为"脱生"。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时传说人或精怪死后﹐灵魂投胎转生﹐称为"脱生"。
Eng
- Cihui 脫生 tuōshēng v.o. escape with one's life