脫盲
thoát manh
Hán Việt: thoát manh · Pinyin: tuō máng
Tổng quan
biết chữ | thoát khỏi mù chữ thoát nạn mù chữ; đã biết chữ。指不識字的人經過學習後脫離文盲狀態。 經過掃盲班學習,很多人都已脫盲。 qua những lớp học xoá nạn mù chữ, rất nhiều người đã biết chữ.
Nghĩa
Việt
- Cihui biết chữ | thoát khỏi mù chữ thoát nạn mù chữ; đã biết chữ。指不識字的人經過學習後脫離文盲狀態。 經過掃盲班學習,很多人都已脫盲。 qua những lớp học xoá nạn mù chữ, rất nhiều người đã biết chữ.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指不识字的人经学习后脱离文盲状态。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指不识字的人经学习后脱离文盲状态。
Eng
- CC-CEDICT to acquire literacy|to throw off blindness
- Cihui to acquire literacy; to throw off blindness