脫罪

tuō zuì thoát tội

Hán Việt: thoát tội · Pinyin: tuō zuì

Tổng quan

Cấu tạo: (thoát) + (tội)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 開脫罪嫌。如:「嫌犯尋找各種證據為自己脫罪,但被法官一一駁斥,最後還是被判有罪。」

Eng

  • CC-CEDICT to be acquitted
  • Cihui 脫罪 uōzuì v.o. exonerate someone from a charge