脫羽
thoát vũ
Hán Việt: thoát vũ · Pinyin: tuō yǔ
Tổng quan
rụng lông | thay lông (của chim) thay lông; rụng lông。鳥類的羽毛在春秋兩季脫落,換新的羽毛。通稱脫毛。
Nghĩa
Việt
- Cihui rụng lông | thay lông (của chim) thay lông; rụng lông。鳥類的羽毛在春秋兩季脫落,換新的羽毛。通稱脫毛。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鳥類的羽毛在春、秋兩季換新的羽毛,稱為「脫羽」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鸟类的羽毛在春秋两季脱落﹐换新的羽毛。通称脱毛。
- Tân Hoa Tự Điển 1.鸟类的羽毛在春秋两季脱落﹐换新的羽毛。通称脱毛。
Eng
- CC-CEDICT to shed feathers|to molt (of birds)
- Cihui to shed feathers; to molt (of birds)