脫腸

tuō cháng thoát tràng

Hán Việt: thoát tràng · Pinyin: tuō cháng

Tổng quan

thoát vị (trực tràng)

Cấu tạo: (thoát) + (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thoát vị (trực tràng)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即直腸腸壁經肛門脫出。發生的原因通常有如廁太久或用力過度、骨盆手術、分娩、年老等。如:「控制如廁時間和適當使用瀉藥,可防止小孩因如廁太久或用力過度而脫腸。」

Eng

  • CC-CEDICT (rectal) hernia
  • Cihui (rectal) hernia