脫血

tuō xuè thoát huyết

Hán Việt: thoát huyết · Pinyin: tuō xuè

Tổng quan

Cấu tạo: (thoát) + (huyết)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中医病名。因先天禀赋不足﹐或思虑﹑劳倦﹑房事﹑酒食所伤﹐或慢性出血﹐以至真阴亏损﹐血海空虚而成。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.中医病名。因先天禀赋不足﹐或思虑﹑劳倦﹑房事﹑酒食所伤﹐或慢性出血﹐以至真阴亏损﹐血海空虚而成。

Eng

  • Cihui 脫血 uōxuè n. <Ch. med.> collape due to massive hemorrhage