脫誤

tuō wù thoát ngộ

Hán Việt: thoát ngộ · Pinyin: tuō wù

Tổng quan

bỏ sót | thiếu từ sai; sai sót; sót (chữ)。(文字)脫漏或錯誤。 在校樣上檢查出不少脫誤之處。 kiểm tra so với mẫu không ít chỗ sai sót.

Cấu tạo: (thoát) + (ngộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bỏ sót | thiếu từ sai; sai sót; sót (chữ)。(文字)脫漏或錯誤。 在校樣上檢查出不少脫誤之處。 kiểm tra so với mẫu không ít chỗ sai sót.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 失誤、脫漏差誤。《後漢書.卷五.孝安帝紀》:「詔謁者劉珍及五經博士,校定東觀五經、諸子、傳記、百家藝術,整齊脫誤,是正文字。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 脱漏﹑错误; 疏忽失误。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.脱漏﹑错误。 2.疏忽失误。

Eng

  • CC-CEDICT omission|missing word
  • Cihui omission; missing word