脫貂

tuō diāo thoát điêu

Hán Việt: thoát điêu · Pinyin: tuō diāo

Tổng quan

Cấu tạo: (thoát) + (điêu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《晋书.阮孚传》"迁黄门侍郎﹐散骑常侍﹐尝以金貂换酒﹐复为所司弹劾。"后因以"脱貂"形容放任不羁。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《晋书.阮孚传》"迁黄门侍郎﹐散骑常侍﹐尝以金貂换酒﹐复为所司弹劾。"后因以"脱貂"形容放任不羁。