貂
điêu
Hán Việt: điêu · Pinyin: diāo
Tổng quan
chồn zibelin hoặc chồn marten (chi Martes)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | diāo |
|---|---|
| Hán Việt | điêu |
| Quảng Đông | diu1 |
| Mân Nam | tiau |
| Nhật Bản | CHOU |
| Hàn Quốc | 초 |
| Chú âm | ㄉㄧㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | teu |
| Phản thiết | 都聊切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 蕭 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Một loài chuột to như con rái cá, đuôi to lông rậm dài hơn một tấc, sắc vàng và đen, sinh ở xứ rét, da nó làm áo mặc rất ấm, nên rất quý báu. Lối phục sức nhà Hán, mũ của quan Thị-trung thường-thị đều cắm đuôi con điêu, đúc con ve vàng đeo vào cho đẹp, vì thế gọi các kẻ quyền quý…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: điêu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: điêu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.動物名。嘴尖,體細長,四肢短小。耳朵呈三角形,聽覺敏銳。尾粗,毛長寸許,色黃或紫黑,毛皮輕暖珍貴。_x000D_ 2.姓。如漢代有貂蟬。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 貂 (形声。从豸,召声。本义哺乳动物。又称貂鼠”。体细长,色黄或紫黑,种类很多) 同本义 即解貂覆生。--清·方苞《左忠毅公逸事》 金张藉旧业,七叶珥汉貂。--左思《咏史》 又如貂珥(喻显贵);貂扇(用貂尾做的扇子) 貂 diāo哺乳动物。体细长,嘴尖,四肢短,毛黄色或紫黑色,为珍贵的皮毛兽。
Eng
- CC-CEDICT sable or marten (genus Martes)
ja
- JMdict Japanese marten (Martes melampus)|marten (any arboreal weasel-like mammal of genus Martes)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:鼦【廣韻】都聊切【集韻】【韻會】【正韻】丁聊切,𠀤音雕。【說文】䑕屬,大而黃黑。【後漢·輿服志】武冠,侍中、中常侍加黃金璫,附蟬爲文,貂尾爲飾。【註】應劭曰:貂內勁悍而外溫潤。徐廣曰:貂,紫蔚采潤,而毛采不彰灼,北方寒涼,本以貂皮暖額,附施於冠,遂爲首飾。【唐書·回鶻傳】服貴貂豽,內貂䑕靑䑕爲賦。 又姓。【戰國策】貂勃。【註】齊人。 又【史記·貨殖傳】狐鼦裘千皮。【爾雅翼】貂實䑕類,故字亦作鼦。【正字通】俗省作𪔹,非。
Thuyết Văn
鼠屬。大而黃黑。出胡丁零國。 从豸。召聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
郭氏山海經注曰。今扶餘國、卽濊貃故地。在長城北。去玄兔千里。出名馬、赤玉、大珠如酸棗也。 都遼切。二部。
【貂】(điêu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 豸 (trại) | Thanh phù (聲符): 召 (chịu) Phiên thiết: 都遼切 → đô + liêu Nghĩa: 鼠屬。đại (lớn) nhi (mà) hoàng (vàng)hắc (đen)。xuất xứ từ 胡丁零國。 từ 豸。召 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 鼦 · 㹦 · 𪔸 · 鼦