脫靶

tuō bǎ thoát bá

Hán Việt: thoát bá · Pinyin: tuō bǎ

Tổng quan

bắn trượt | sút không trúng mục tiêu | không chính xác bắn không trúng bia; bắn trượt bia。打靶時沒有打中。

Cấu tạo: (thoát) + (bá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắn trượt | sút không trúng mục tiêu | không chính xác bắn không trúng bia; bắn trượt bia。打靶時沒有打中。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 射擊時射手未命中目標,稱為「脫靶」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 打靶未中。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.打靶未中。

Eng

  • CC-CEDICT to miss the target (when shooting)|(genome editing) off-target (as in off-target mutation etc)
  • Cihui to miss; to shoot and miss the target; off the mark