脸上

liǎn shàngkiểm thượng

Hán Việt: kiểm thượng · Pinyin: liǎn shàng

Tổng quan

trên mặt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.面颊之上。 2.犹言面子上。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.面龐。如:「嬰兒洗過澡,吃過奶,臉上泛出幸福的微笑。」《初刻拍案驚奇》卷一三:「望嚴公臉上,只一拳,打個滿天星,昏暈倒了。」 2.面子。《文明小史》第二七回:「濟川臉上也很覺得不好看。他表兄更是妙人,衣服換過,靴子仍套在腿上,一個呵欠,煙癮發作。」《儒林外史》第四六回:「或者像老三、老二候選個縣官,也與祖宗爭氣,我們臉上也有光輝!」

Cấu tạo: 臉 (kiểm) + 上 (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trên mặt
  • Tần suất từ kiểm thướng/kiểm thượng/thiểm thướng/thiểm thượng: trên mặt; trên mặt
  • Biên soạn 臉上 iǎnshàng* p.w. (on/in) one's face

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.面颊之上。 2.犹言面子上。

Eng

  • Cihui 臉上 iǎnshàng* p.w. (on/in) one's face
  • Tần suất từ 臉上 iǎnshàng* p.w. (on/in) one's face

Đức

  • Handedict im Gesicht

Từ liên quan

Gần nghĩa

脸上发红 · 脸上贴金 · 上䞋 · 上万 · 上上 · 上下 · 上个 · 上乘