臉大
kiểm đại
Hán Việt: kiểm đại · Pinyin: liǎn dà
Tổng quan
gan dạ | không sợ hãi
Nghĩa
Việt
- Cihui gan dạ | không sợ hãi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊時比喻厚臉皮。如:「好個臉大的人,竟如此盯著人看。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 脸皮厚﹐不害臊。多指女子; 指面子大。
- Tân Hoa Tự Điển 1.脸皮厚﹐不害臊。多指女子。 2.指面子大。
Eng
- CC-CEDICT bold|unafraid
- Cihui bold; unafraid