脸子

liǎn zikiểm tử

Hán Việt: kiểm tử · Pinyin: liǎn zi

Tổng quan

dung mạo: mặt/nét mặt không vui/vẻ mặt cau có/thể diện/sĩ diện/sỉ diện

新华 · Tân Hoa Đại lục

容貌(多指美貌,用于不庄重的口气); 不愉快的脸色:他不会给你~看的; 情面; 面子:他是要~的人,不能当着大伙儿丢这个丑。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.容貌。多指女子貌美而言,含輕佻意味。《說郛.卷二四下.中吳紀聞.與妓下火文》:「昔日繡閣迎仙客,今日桃源憶故人,休記醜奴兒臉子,便須抖擻好精神。」_x000D_ 2.不悅的臉色。《紅樓夢》第三一回:「二爺近來氣大的很,行動就給臉子瞧。」

Cấu tạo: 臉 (kiểm) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dung mạo: mặt/nét mặt không vui/vẻ mặt cau có/thể diện/sĩ diện/sỉ diện
  • Tần suất từ mặt; nét mặt không vui; vẻ mặt cau có; thể diện; sĩ diện; sỉ diện
  • Biên soạn 臉子 iǎnzi n. <coll.> 1. facial expression 2. a pretty face

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 容貌(多指美貌,用于不庄重的口气); 不愉快的脸色:他不会给你~看的; 情面; 面子:他是要~的人,不能当着大伙儿丢这个丑。

Eng

  • Cihui 臉子 iǎnzi n. <coll.> 1. facial expression 2. a pretty face
  • Tần suất từ 臉子 iǎnzi n. <coll.> 1. facial expression 2. a pretty face

Từ liên quan

Gần nghĩa

子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀 · 子儿