脾胃
tì vị
Hán Việt: tì vị · Pinyin: pí wèi
Tổng quan
lá lách và dạ dày (cơ quan tiêu hóa trong y học cổ truyền Trung Quốc) | sở thích | gu của một người (ví dụ: trong văn học)
Nghĩa
Việt
- Cihui lá lách và dạ dày (cơ quan tiêu hóa trong y học cổ truyền Trung Quốc) | sở thích | gu của một người (ví dụ: trong văn học)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.胃主消化,舊說脾有助胃氣消化穀食的功能,故每合稱,其實不然。 2.人的性格。如:「脾胃相投」。 3.方便稱意。《警世通言.卷三一.趙春兒重旺曹家莊》:「但是贖身孤老要歇時,別的客只索讓他,十夜五夜,不論宿錢,後來若要娶他進門,別不費財禮。又有這許多脾胃處。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻脾气、习性这篇文章正合他的脾胃|两人脾胃相投。
Eng
- CC-CEDICT spleen and stomach (digestive organs in TCM)|preferences|one's taste (e.g. in literature)
- Cihui spleen and stomach (digestive organs in TCM); preferences; one's taste (e.g. in literature)