腆洗
thiển tẩy
Hán Việt: thiển tẩy · Pinyin: tiǎn xǐ
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓设膳涤器﹐以奉长者。语出《书.酒诰》"厥父母庆﹐自洗腆﹐致用酒。"
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓设膳涤器﹐以奉长者。语出《书.酒诰》"厥父母庆﹐自洗腆﹐致用酒。"
Hán Việt: thiển tẩy · Pinyin: tiǎn xǐ