臘肉

là ròu lạp nhục

Hán Việt: lạp nhục · Pinyin: là ròu

Tổng quan

thịt muối | thịt xông khói

Cấu tạo: (lạp) + (nhục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thịt muối | thịt xông khói

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漬以鹽或醬而後晒乾、風乾或燻乾的肉。《儒林外史》第一回:「或遇秦家煮些醃魚、臘肉給他喫,他便拿塊荷葉包了來家。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 干肉。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.干肉。

Eng

  • CC-CEDICT meat that has been cured and air-dried in the cold (esp. during the 12th lunar month)
  • Cihui 臘肉 àròu n. cured meat; bacon M:¹tiáo/²kuài