腋翅

dịch sí

Hán Việt: dịch sí

Tổng quan

Cấu tạo: (dịch) + (sí)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兩腋生翅。指插翅而飛。元.王實甫《西廂記.第三本.第一折》:「使小生目視東牆,恨不得腋翅於妝臺左右。」