腌制

yān zhìyêm chế

Hán Việt: yêm chế · Pinyin: yān zhì

Tổng quan

được ướp

Cấu tạo: 腌 (yêm) + 製 (chế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm bằng cách muối, ướp muối hoặc xử lý
  • Tần suất từ muối và hun khói (cá trích), phông lên, sưng lên, phù lên, sưng húp lên cách chữa bệnh, cách điều trị; việc chữa bệnh, việc điều trị; đợt chữa bệnh (bằng cách ăn uống cái gì... liên tục trong một thời gian), thuốc, phương thuốc, sự lưu hoá (cao su), (tôn giáo) thánh chức, chữa bênh, điều trị, (nghĩa bóng) chữa (thói xấu, tật xấu), xử lý để có thể để lâu (bằng cách ướp muối, xông khói, phơi khô), lưu hoá (cao su) món giầm muối, thịt giầm muối (chân giò, tai, thủ lợn...), sự ngâm, sự giầm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) anh chàng nghiện rượu, giầm muối, giầm, ngâm; rảy (nước...), (từ lóng) làm say…
  • Biên soạn 腌製 yānzhì v. make by pickling/salting/curing

Eng

  • Cihui marinated; to make by pickling, salting or curing
  • Tần suất từ 腌製 yānzhì v. make by pickling/salting/curing

Đức

  • Handedict pökeln

Từ liên quan

Gần nghĩa

制丝 · 制件 · 制伏 · 制住 · 制作 · 制使 · 制假 · 制備