腌

āngyêmNôm yêm

Hán Việt: yêm · Pinyin: āng · Nôm: yêm

Tổng quan

Ướp muối, dùng muối mà ướp các vật gọi là yêm. Như yêm nhục [醃肉] thịt muối

腌制 · 腌咸 · 腌汁 · 腌泡 · 腌渍 · 腌肉 · 腌臜 · 腌菜

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyināng
Hán Việtyêm
Âm Nômem
Quảng Đôngap1
Mân Nama
Nhật BảnSHIOZUKE
Chú âmㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổqiam
Phản thiết於嚴切
Thanh mẫu影
Vận嚴
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ướp, lấy muối ướp các thứ thịt cá cho khỏi thiu thối gọi là yêm. Tục gọi mùi hôi thối không sạch là yêm châm [腌臢]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm em em gái [Eng: younger sister]
  • Giản Dị Hán Nôm yêm yêm toản (không sạch sẽ) [Eng: dirty]
  • Giản Dị Hán Nôm êm êm ả; êm ái [Eng: peaceful; melodious]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 腌舎 晚到一步,事没办成,腌舎极了 腌舎泼才 腌ā ⒈[腌舎]肮脏。不干净。 腌(醶)yān ⒈用盐等浸渍食物~肉。~菜。 腌āng 1.肮脏。亦谓弄脏。 2.丑陋; 恶劣; 讨厌。 3.困窘; 贫困; 寒酸。

Eng

  • CC-CEDICT used in 腌臢, 腌臜[a1 za1], Taiwan pr. [ang1]
  • CC-CEDICT variant of 醃, 腌[yan1]
  • CC-CEDICT to salt, to pickle, to cure (meat), to marinate

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】於業切【集韻】又業切【韻會】乙業切,𠀤音浥。【說文】漬肉也。【玉篇】倉頡篇云:酢淹肉也。【廣韻】鹽漬魚也。【集韻】或作𦛞。 又【廣韻】於輒切【集韻】憶笈切,𠀤音𢽱。又【廣韻】【集韻】𠀤於嚴切,音醃。又【集韻】衣廉切,音淹。義𠀤同。

Thuyết Văn

漬肉也。 从肉。奄聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今淹漬字當作此。淹行而腌廢矣。方言云。淹、敗也。水敗爲淹。皆腌之引伸之義也。腌猶瀸也。肉謂之腌。魚謂之饐。倉頡篇云。腌酢、淹肉也。 於業切。八部。

【腌】 (yêm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) , Thanh phù (聲符): 奄 (ăm) Phiên thiết: Vu nghiệp thiết Thượng tự: 於 (vu) , Hạ tự: 業 (nghiệp) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'âp' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: ấp (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tí (Ngâm) nhục (Thịt. Là do chất như) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦛞 · 𦜽 · 𦟩 · 𨉚 · 醃 · 骯