腐刑
hủ hình
Hán Việt: hủ hình · Pinyin: fǔ xíng
Tổng quan
Tên một lối trừng phạt tội nhân thời cổ, cắt bộ phận sinh dục đi. Cũng gọi là Cung hình.; thiến (một hình phạt thời kỳ nhà Hán)
古代割去男性罪犯生殖器官的刑罰。《文選.卷四一.書.司馬遷.報任少卿書》:「太上不辱先,其次不辱身,……最下腐刑極矣。」唐.李善.注:「蘇林曰:『宮刑腐臭,故曰腐刑。』」也稱為「宮刑」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cung hình
- Tần suất từ Tên một lối trừng phạt tội nhân thời cổ, cắt bộ phận sinh dục đi. Cũng gọi là Cung hình.; thiến (một hình phạt thời kỳ nhà Hán)
- Biên soạn 腐刑 fǔxíng n. <trad.> castration (as punishment)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古代割去男性罪犯生殖器官的刑罰。《文選.卷四一.書.司馬遷.報任少卿書》:「太上不辱先,其次不辱身,……最下腐刑極矣。」唐.李善.注:「蘇林曰:『宮刑腐臭,故曰腐刑。』」也稱為「宮刑」。
Eng
- JMdict castration
- Cihui castration (a form of punishment during the Han period)
- Tần suất từ 腐刑 fǔxíng n. <trad.> castration (as punishment)
ja
- JMdict 腐刑(ふけい)