腐
hủNôm phụ
Hán Việt: hủ · Pinyin: fǔ · Nôm: phụ
Tổng quan
Thối nát
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fǔ |
|---|---|
| Hán Việt | hủ |
| Âm Nôm | phụ |
| Quảng Đông | fu6 |
| Mân Nam | hú |
| Nhật Bản | KUSARU |
| Hàn Quốc | 부 |
| Chú âm | ㄈㄨˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | byox |
| Baxter-Sagart | [b](r)oʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [b](r)oʔ |
| Phản thiết | 扶古切 |
| Thanh mẫu | 奉 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thối nát. Cũ rích, không thông đạt. Như hủ nho [腐儒] người học trò hủ lậu. Hủ hình [腐刑] hình thiến dái. Tư Mã Thiên [司馬遷] đã chịu khổ hình này. Đậu hủ [豆腐] đậu phụ
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hủ cổ hủ; hủ bại [Eng: old-fashioned; degenerate]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hoàng cầm khử hủ mạt sừng muông tây
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.爛的、壞的。如:「腐草」、「腐鼠」。南朝宋.劉義慶《世說新語.方正》:「今猶俎上腐肉,任人膾截耳!」 2.迂闊不開通的。如:「腐見」、「迂腐」。《史記.卷九一.黥布傳》:「然而陛下謂何腐儒,為天下安用腐儒,何也?」 3.豆腐製的。如:「腐皮」、「腐乳」。 [動] 朽爛、臭敗。《呂氏春秋.季春紀.數盡》:「流水不腐,戶樞不螻。」《荀子.勸學》:「肉腐出蟲,魚枯生蠹; 怠慢忘身,禍災乃作。」 [名] 1.宮刑。《史記.卷八五.呂不韋傳》:「呂不韋乃進嫪毐,詐令人以腐罪告之。」 2.朽爛敗壞的東西。《晉書.卷四九.阮籍等傳.史臣曰》:「舐痔兼車,鳴鳶吞腐。」 3.豆腐。《幼學瓊林.卷三.飲食類》:「腐乃淮南所為。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 腐〈动〉 (形声。从肉,府声。本义腐烂变质) 同本义 腐,烂也。--《说文》 腐,败也。--《广雅》 人死,五藏腐朽。--汉·王充《论衡·订鬼篇》 流水不腐。--《吕氏春秋·尽数》 肉腐出虫,鱼枯生蠹。--《荀子·劝学》 又如腐散(腐烂消散); 腐坏(腐烂损坏); 腐秽(腐烂肮脏); 腐浊(腐臭浑浊) 通拊”。拍; 击 此臣之日夜切齿腐心也,乃今得闻教!--《史记·刺客传》 腐〈形〉 指思想或文章陈旧、古板 为天下安用腐儒?--《史记·黥布列传》 又如腐板(迂腐古板); 腐俗(陈腐 腐 fǔ ⒈烂,臭败~烂。~臭。~朽。流水不~。〈引〉思想陈旧,行为堕落,生活糜烂~儒。陈~。迂~。~败。严惩贪污~化。 ⒉豆制食品豆~。~乳。 ⒊ 【腐蚀】物体因化学作用而受到损坏的现象。〈喻〉使人逐渐腐化堕落。
Eng
- CC-CEDICT decay, rotten
Nguồn gốc
Khang Hy
【唐韻】扶雨切【集韻】【韻會】奉甫切【正韻】扶古切,𠀤音輔。【說文】爛也。【廣韻】朽也,敗也。【禮·月令】季夏之月,腐草爲螢。【詩·小雅·無浸穫薪箋】浸之則將濕腐,不中用也。 又腐懦。【前漢·英布傳】上置酒,對衆折隨何,曰腐儒。【註】師古曰:腐者,敗爛,言無所堪任。 又宮𠛬曰腐。【前漢·景帝紀】死罪欲腐者,許之。【註】宮𠛬,其創腐臭,故曰腐也。如淳曰:如腐木,不生實。 又音補。蟲名。【莊子·至樂篇】瞀芮生乎腐蠸。【註】腐音補。蠸,音權。蟲名。爾雅云:一名守爪,一名忿鼠。
Thuyết Văn
爛也。 从肉。府聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
上文云胹、爛也。爛之正義。此云腐、爛也。歹部云殨、爛也。爛之引伸之義。 扶雨切。四部。
【腐】 (hủ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) , Thanh phù (聲符): 府 (phủ) Phiên thiết: Phù vũ thiết Thượng tự: 扶 (phù) , Hạ tự: 雨 (vũ) Trung cổ thanh mẫu: 奉母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: phộ (âm hệ: 0 , từ vựng:…
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 焤 · 𢉶 · 𢋲 · 𣩇 · 焤