腐蚀的

hủ thực đích

Hán Việt: hủ thực đích

Tổng quan

làm loét; làm thối mục, đồi bại, bại hoại, xấu xa gặm mòn, phá huỷ dần, chất gặm mòn xói mòn, ăn mòn xói mòn, ăn mòn có phím gỉ, han, bạc thành màu gỉ sắt (quần áo đen), lỗi thời, lạc hậu, cổ; cùn, khàn, khàn (giọng), giận dữ, cau có, bực tức, ôi (mỡ...)

Cấu tạo: 腐 (hủ) + 蝕 (thực) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ăn mòn
  • Tần suất từ làm loét; làm thối mục, đồi bại, bại hoại, xấu xa gặm mòn, phá huỷ dần, chất gặm mòn xói mòn, ăn mòn xói mòn, ăn mòn có phím gỉ, han, bạc thành màu gỉ sắt (quần áo đen), lỗi thời, lạc hậu, cổ; cùn, khàn, khàn (giọng), giận dữ, cau có, bực tức, ôi (mỡ...)

Từ liên quan

Gần nghĩa

腐蚀剂 · 腐蚀地 · 腐蚀性 · 腐蚀物 · 腐蚀药 · 腐蚀 · 腐蚀作用 · 腐蚀性的