腐蝕性的

hủ thực tính đích

Hán Việt: hủ thực tính đích

Tổng quan

(hoá học) ăn da (chất hoá học), châm chọc, châm biếm; cay độc, chua cay, (toán học) tụ quang, (hoá học) chất ăn da gặm mòn, phá huỷ dần, chất gặm mòn sự ăn, thức ăn

Cấu tạo: (hủ) + (thực) + (tính) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (hoá học) ăn da (chất hoá học), châm chọc, châm biếm; cay độc, chua cay, (toán học) tụ quang, (hoá học) chất ăn da gặm mòn, phá huỷ dần, chất gặm mòn sự ăn, thức ăn