腐蝕劑

fǔ shí jìhủ thực tề

Hán Việt: hủ thực tề · Pinyin: fǔ shí jì

Tổng quan

TỄ chất ăn mòn; thuốc ăn mòn

新华 · Tân Hoa Đại lục

有腐蚀作用的化学物质,如氢氧化钠、硝酸。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

有腐蝕作用的化學物質。如氫氧化鈉、硝酸。

Cấu tạo: 腐 (hủ) + 蝕 (thực) + 劑 (tề)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chất ăn mòn (hóa học)
  • Tần suất từ (hoá học) ăn da (chất hoá học), châm chọc, châm biếm; cay độc, chua cay, (toán học) tụ quang, (hoá học) chất ăn da chất gặm mòn, thuốc gặm mòn gặm mòn, phá huỷ dần, chất gặm mòn khắc axit; thuốc ăn mòn
  • Biên soạn caustic; corrosive agent

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有腐蝕作用的化學物質。如氫氧化鈉、硝酸。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有腐蚀作用的化学物质,如氢氧化钠、硝酸。

Eng

  • Cihui a corrosive (chemical)
  • Tần suất từ n. caustic; corrosive agent

Từ liên quan

Gần nghĩa

腐蚀地 · 腐蝕性 · 腐蚀物 · 腐蚀的 · 腐蚀药 · 腐蝕 · 腐蚀作用 · 腐蚀性的