腔調

qiāng diào khang điều

Hán Việt: khang điều · Pinyin: qiāng diào

Tổng quan

một giai điệu | một bài nhạc | ngữ điệu (cách phát âm đặc trưng của một ngôn ngữ) | giọng điệu (cách thể hiện) | sự tao nhã | sự lịch lãm ính chất trầm bổng của bài nhạc, bài ca.. xoang điệu xoang điệu ☆Tính chất trầm bổng của bài nhạc, bài ca.. 1. làn điệu; điệu hát (hí khúc)。戲曲中成系統的曲調,如西皮、二黃等。 2. giọng điệu。調子。 3. giọng nói。指說話的聲音、語氣等。 聽他說話的腔調是山東人。 nghe giọng nói biết anh ấy là người Sơn Đông.

Cấu tạo: (khang) + 調 (điều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xoang điệu xoang điệu ☆Tính chất trầm bổng của bài nhạc, bài ca..
  • Cihui một giai điệu | một bài nhạc | ngữ điệu (cách phát âm đặc trưng của một ngôn ngữ) | giọng điệu (cách thể hiện) | sự tao nhã | sự lịch lãm ính chất trầm bổng của bài nhạc, bài ca.. xoang điệu xoang điệu ☆Tính chất trầm bổng của bài nhạc, bài ca.. 1. làn điệu; điệu hát (hí khúc)。戲曲…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.樂曲的聲律。《儒林外史》第六回:「一個吹簫,一個打鼓,在廳上滴滴打打的,總不成個腔調。」 2.說話的聲音和語調。《紅樓夢》第七十三回:「偶然一次睡遲了些,就裝出這腔調來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指音乐﹑戏曲﹑歌曲等的调子; 指诗词文章的声律格调; 指说话的声音﹑语气;亦指人动作的模样。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指音乐﹑戏曲﹑歌曲等的调子。 2.指诗词文章的声律格调。 3.指说话的声音﹑语气;亦指人动作的模样。

Eng

  • CC-CEDICT a tune|a melody|accent (distinctive way of pronouncing a language)|tone (manner of expression)|elegance|refinement
  • Cihui a tune; a melody; accent (distinctive way of pronouncing a language); tone (manner of expression); elegance; refinement