腔调

qiāng diàokhang điều

Hán Việt: khang điều · Pinyin: qiāng diào

Tổng quan

làn điệu; điệu hát (hí khúc).; giọng điệu.; giọng nói. nghe giọng nói biết anh ấy là người Sơn Đông

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指音乐﹑戏曲﹑歌曲等的调子。 2.指诗词文章的声律格调。 3.指说话的声音﹑语气; 亦指人动作的模样。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.樂曲的聲律。《儒林外史》第六回:「一個吹簫,一個打鼓,在廳上滴滴打打的,總不成個腔調。」 2.說話的聲音和語調。《紅樓夢》第七十三回:「偶然一次睡遲了些,就裝出這腔調來。」

Cấu tạo: 腔 (khang) + 調 (điều)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ ngữ điệu; ngâm nga; khang điều/khang điệu/xoang điều/xoang điệu: làn điệu/điệu hát/giọng điệu/giọng nói; trọng âm, dấu trọng âm, giọng, (số nhiều) lời nói, lời lẽ, (âm nhạc) nhấn; dấu nhấn, (nghĩa bóng) sự phân biệt rõ rệt, đọc có trọng âm, nói có trọng âm, đọc nhấn mạnh, đánh dấu trọng âm, nhấn mạnh, nêu bật tác phong của người khu đông Luân,đôn; điệu hát; giọng điệu; giọng nói
  • Biên soạn 腔調 iāngdiào n. tune; accent

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.樂曲的聲律。《儒林外史》第六回:「一個吹簫,一個打鼓,在廳上滴滴打打的,總不成個腔調。」 2.說話的聲音和語調。《紅樓夢》第七十三回:「偶然一次睡遲了些,就裝出這腔調來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指音乐﹑戏曲﹑歌曲等的调子。 2.指诗词文章的声律格调。 3.指说话的声音﹑语气; 亦指人动作的模样。

Eng

  • Cihui a tune; a melody; accent (distinctive way of pronouncing a language); tone (manner of expression); elegance; refinement
  • Tần suất từ 腔調 iāngdiào n. tune; accent

Đức

  • Handedict Stil

other

  • Nguồn khác Tính chất trầm bổng của bài nhạc, bài ca

Từ liên quan

Gần nghĩa

腔壁 · 腔子 · 腔的 · 腔肠 · 腔調 · 腔隙 · 調令 · 調伏