腥羶

xīng shān tinh thiên

Hán Việt: tinh thiên · Pinyin: xīng shān

Tổng quan

tanh nồng。又腥又膻的氣味。

Cấu tạo: (tinh) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tanh nồng。又腥又膻的氣味。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.牛、羊肉刺鼻的氣味。 2.肉食、葷菜。《梁書.卷五○.文學傳下.劉杳傳》:「自居母憂,使長斷腥羶,持齋蔬食。」唐.徐夤〈溪隱〉詩:「絕卻腥羶勝服藥,斷除杯酒合延年。」 3.借指入侵的北方游牧民族。明.姚茂良《精忠記》第四齣:「率百萬之師,決千里之勝,掃蕩腥羶,殄滅無遺。」

Eng

  • Cihui 腥膻 īngshān v.p. smelling of fish/mutton/etc.