腥聞

xīng wén tinh văn

Hán Việt: tinh văn · Pinyin: xīng wén

Tổng quan

Cấu tạo: (tinh) + (văn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 醜聞。原指酒腥味瀰漫,借以指醜陋的名聲。《書經.酒誥》:「庶群自酒,腥聞在上,故天降喪于殷。」

Eng

  • Cihui 腥聞 īngwén n. malodorous reputation; notoriety