腥臊

xīng sāotinh tao

Hán Việt: tinh tao · Pinyin: xīng sāo

Tổng quan

Hán Việt: TANH, TINH TAO mùi tanh tưởi; tanh tưởi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.腥臭; 腥臭的气味。 2.泛指水产动物。 3.借喻丑恶的事物。 4.借指寇盗﹑叛军等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.魚肉的腥臭味。《周禮.天官.內饔》:「共后及世子之膳羞,辨腥臊羶香之不可食者。」唐.李商隱〈楚宮〉詩:「空歸腐敗猶難復,更困腥臊豈易招。」 2.比喻汙穢醜惡的人或事。《國語.周語上》:「國之將亡,……其政腥臊,馨香不登。」 唐.杜甫〈喜聞官軍已臨賊境二十韻〉:「誰云遺毒螫,已是沃腥臊。」

Cấu tạo: 腥 (tinh) + 臊 (tao)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ô uế
  • VietPhrases tanh tưởi
  • Tần suất từ tanh tao 腥臊 tt. dt. mùi hôi của thịt và mỡ động vật. Ví với chốn chợ búa, tranh chấp bẩn thỉu, trong QATT thường trỏ chốn quan trường hay rộng hơn là trần thế. Lan huệ chẳng thơm thì chớ, nữa chi lại phải chốn tanh tao. (Bảo kính 167.8).; Hán Việt: TANH, TINH TAO mùi tanh tưởi; tanh tưởi; tanh tưởi
  • Biên soạn 1. stench 2. putrid administration/etc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.魚肉的腥臭味。《周禮.天官.內饔》:「共后及世子之膳羞,辨腥臊羶香之不可食者。」唐.李商隱〈楚宮〉詩:「空歸腐敗猶難復,更困腥臊豈易招。」 2.比喻汙穢醜惡的人或事。《國語.周語上》:「國之將亡,……其政腥臊,馨香不登。」 唐.杜甫〈喜聞官軍已臨賊境二十韻〉:「誰云遺毒螫,已是沃腥臊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.腥臭; 腥臭的气味。 2.泛指水产动物。 3.借喻丑恶的事物。 4.借指寇盗﹑叛军等。

Eng

  • Cihui 腥臊 īngsāo n. 1. stench 2. putrid administration/etc
  • Tần suất từ n. 1. stench 2. putrid administration/etc

Từ liên quan

Gần nghĩa

腥味 · 腥气 · 腥氣 · 腥膻 · 腥臭 · 臊子 · 臊气 · 臊腥